.

Trang chủ » DỊCH VỤ ADSL MEGAVNN » Các gói cước ADSL VNPT

Các gói cước ADSL VNPT

Các gói cước ADSL VNPT



Bảng giá cước cố định dịch vụ Internet MegaVNN

1. Cước thuê bao và cước sử dụng dịch vụ hàng tháng
(chưa bao gồm thuế VAT 10%) Đơn vị tính: đồng

Mô tả

MegaBasic

MegaEasy

MegaFamily

1. Tốc độ kết nối

Tốc độ tối đa (Download/ Upload)

1.536Kbps  / 512Kbps

3.072Kbps  / 512Kbps

4.096Kbps / 640Kbps

Tốc độ tối thiểu (Download/ Upload)

Không

Không

256Kbps/ 256Kbps

2. Mức cước

Phương thức 1: Trả theo lưu lượng gửi và nhận

 

 

 

Cước thuê bao tháng

Không áp dụng

24.000 đ/tháng

35.000 đ/tháng

Cước theo lưu lượng

+400Mbyte đầu tiên: 18.181 đồng.
+Các Mbyte tiếp theo: 60 đồng

45 đồng

48 đồng

Cước sử dụng tối đa (bao gồm cước thuê bao tháng)

200.000 đ/tháng

300.000 đ/tháng

450.000 đ/tháng

Phương thức 2: Sử dụng trọn gói (Không phụ thuộc vào lưu lượng sử dụng).

150.000 đ/tháng

250.000 đ/tháng

350.000 đ/tháng

Địa chỉ IP

IP động

IP động

IP động

Lưu ý gói cước MegaBasic:

- Trường hợp trong tháng, khách hàng không truy nhập Internet (lưu lượng phát sinh bằng 0) hoặc có truy nhập Internet nhưng lưu lượng phát sinh tối đat là 400Mbyte thì khách hàng vẫn phải thanh toán đủ số tiền là 18.181 đồng (chưa bao gồm thuế GTGT)

- Đối tượng tham gia sử dụng gói cước:

  • Các giáo viên, cán bộ công chức hiện đang công tác tại các trường học trên địa bàn Hà Nội (từ trường mầm non đến bậc đại học trực thuộc Sở Giáo Dục Đào Tạo Hà Nội hoặc Bộ Giáo Dục và Đào Tạo)
  • Sinh viên các trường Đại học, Cao đẳng đóng trên địa bàn Hà Nội.
  • Các cán bộ công chức đang làm việc tại các cơ quan chính quyền cấp xã, phường trên địa bàn Hà Nội.
  • Các cán bộ công nhân viên đang làm việc tại VNPT Hà Nội.
  • Các khách hàng lắp đặt dịch vụ MegaVNN thuộc địa bàn các xã ngoại thành Hà Nội.

 

Mô tả

MegaMaxi

MegaPro

1. Tốc độ kết nối

Tốc độ cam kết tối đa (Download/ Upload)

6.144Kbps / 640Kbps

8.192Kbps / 640Kbps

Tốc độ cam kết tối thiểu (Download/ Upload)

512Kbps/ 512Kbps

512Kbps/ 512Kbps

2. Mức cước

Phương thức 1 trả theo lưu lượng gửi và nhận

 

 

Cước thuê bao

100.000 đ/tháng

500.000 đ/tháng

Cước theo lưu lượng

50 đồng/ Mbyte

50 đồng/ Mbyte

Cước sử dụng tối đa (bao gồm cước thuê bao)

1.100.000 đ/tháng

2.272.727 đ/tháng

Phương thức 2: Sử dụng trọn gói (không phụ thuộc vào lưu lượng).

900.000 đ/tháng

1.818.181 đ/tháng

Địa chỉ IP

IP động

Miễn phí 01 địa chỉ IP tĩnh

Lưu ý:

- Từ 01/ 06/ 2010, VNPT Hà Nội nâng tốc độ gói MegaExtra lên 5Mbps, MegaMaxi+ lên 7Mbps và dừng không cung cấp mới các gói này; các thuê bao gói MegaExtra và MegaMaxi+ hiện có sẽ được giữ nguyên cước như trước thời điểm 01/ 06/ 2010.

- Khuyến nghị các thuê bao megaVNN Extra chuyển lên sử dụng gói MegaMaxi, MegaMaxi+ chuyển lên sử dụng gói MegaPro; các thuê bao MegaDreaming chuyển sang sử dụng dịch vụ internet FTTH/ FiberVNN để hưởng chính sách và chất lượng dịch vụ cung cấp tốt hơn.

- Thực hiện cam kết tốc độ tối thiểu 512Kbps/ 512Kbps đối với gói cước MegaMaxi và MegaPro.


2. Cước đấu nối hoà mạng
(chưa bao gồm thuế GTGT) Đơn vị tính: đồng/thuê bao – lần

Loại cước

 Giá cước

 Ghi chú

Cước đấu nối hòa mạng (bao gồm cước cài đặt thiết bị đầu cuối)

 

 

Lắp đặt trên đôi cáp riêng

363.636 đ/ thuê bao – lần

 

Lắp đặt mới trên đôi dây thuê bao có sẵn

136.363 đ/ thuê bao – lần

 

Lắp đặt mới cùng dịch vụ điện thoại cố định

Cước thu của khách hàng = Cước hòa mạng điện thoại cố định + Cước lắp đặt trên đôi dây thuê bao sẵn có

Trong đó:
- Cước đấu nối hòa mạng điện thoại cố định: Theo mức cước đấu nối hoàn mạng điện thoại cố định áp dụng cho từng khu vực, hoặc đối tượng khách hàng tại thời điểm khách hàng lắp đặt dịch vụ;
- Cước lắp đặt trên đôi dây thuê bao có sẵn: 136.363 đồng/ thuê bao – lần.
- Cước đấu nối hòa mạng áp dụng cho khách hàng lớn: theo quy định hiện hành của VNPT Hà Nội.

Lắp đặt trong trường hợp thuê ngắn ngày:

Cước đấu nối hòa mạng ngắn ngày thu như thuê bao lắp đặt mới.

 

Cước cài đặt thêm dịch vụ điện thoại cố định trên đường ADSL/ MEGAVNN cáp riêng

Miễn cước

 

Cước chuyển dịch, sang tên

181.818 đồng/ thuê bao – lần,

mức cước này đã bao gồm cước cài đặt thiết bị đầu cuối và được áp dụng cho các trường hợp thuê bao ADSL/ MEGAVNN dịch chuyển đến vị trí mới cụ thể:
- Thuê bao ADSL/ MEGAVNN sử dụng đôi cáp riêng có nhu cầu chuyển dịch đến vị trí mới vẫn sử dụng đôi cáp riêng;
- Chuyển dịch cả dịch vụ ADSL/ MEGAVNN và điện thoại cố định trên cùng một đôi dây đến vị trí mới vẫn sử dụng đôi cáp chung;
- Chỉ chuyển dịch thuê bao ADSL/ MEGAVNN, không chuyển dịch điện thoại cố định chung đôi dây.

Chuyển dịch ADSL/ MEGAVNN đến địa chỉ mới đã có sẵn đôi cáp

90.909đồng/thuêbao/lần

 

Trường hợp khách hàng có yêu cầu sử dụng thêm 01 đôi dây để tách riêng dịch vụ ADSL/ MEGAVNN và điện thoại cố định đang dùng chung (không thay đổi địa chỉ lắp đặt).

136.363đồng/thuê bao/lần

 

Sang tên chủ thuê bao ADSL/ MEGAVNN

Không thu cước

 

Cước chuyển mạng: Trường hợp khách hàng chuyển mạng đăng ký sử dụng dịch vụ ADSL/ MEGAVNN trên đường dây điện thoại sắn có của VNPT Hà Nội.

Không thu cước hòa mạng

 

Cước chuyển mạng: Trường hợp khách hàng chuyển mạng đăng ký sử dụng dịch vụ ADSL/ MEGAVNN trên đường dây điện thoại sẵn có của VNPT Hà Nội

Không thu cước hòa mạng

Từ 01/06/2010

Cước chuyển mạng: Trường hợp khách hàng chuyển mạng đăng ký sử dụng dịch vụ ADSL/ MEGAVNN trên đôi cáp riêng của VNPT Hà Nội

136.363đồng/thuê bao/lần

 

Cước chuyển gói cước

Không thu cước

 


3. Cước thuê ngắn ngày
(chưa bao gồm thuế GTGT) Đơn vị tính: đồng

STT

Loại cước

Giá cước

1

Cước thuê bao

02 ngày đầu tiên

1/10 cước thuê bao tháng

Từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 10

1/20 cước thuê bao tháng

Từ ngày thứ 11 trở đi

1/25 cước thuê bao tháng

2

Cước sử dụng

 

tính theo dung lượng thực tế sử dụng


4. Cước biến động dịch vụ

STT

Loại biến động

Giá cước

1

1.1 Tạm ngừng theo yêu cầu của khách hàng

30% cước thuê bao tháng

1.2 Tạm ngừng do khách hàng nợ đọng

Không thu cước thuê bao

1.3 Tạm ngừng do Viễn thông Hà Nội chưa có khả năng cung cấp dịch vụ

Không thu cước thuê bao

2

Chuyển đổi tốc độ sử dụng dịch vụ MegaVNN

Không thu cước

3

3.1 Chuyển dịch đường ADSL/ MEGA VNN và điện thoại cố định trên cùng một đôi dây đến địa chỉ mới vẫn sử dụng đôi cáp chung.

136.636 đồng/thuê bao-lần

3.2 Chuyển dịch đường ADSL/ MEGA VNN sử dụng đôi cáp riêng, đến địa chỉ mới vẫn dùng đôi cáp riêng.

136.636 đồng/thuê bao-lần

3.3 Chuyển dịch riêng đường ADSL/ MEGA VNN, không chuyển dịch điện thoại cố định chung đôi dây:

136.636 đồng/thuê bao-lần

3.4 Chuyển dịch ADSL/ MEGA VNN đến địa chỉ mới đã có sẵn đôi cáp

90.909 đồng/thuê bao-lần

Chú ý: Mức cước trên chưa bao gồm thuế GTGT

4

Trường hợp khách hàng có yêu cầu sử dụng thêm 01 đôi dây để tách riêng dịch vụ ADSL và điện thoại cố định đang dùng chung (không thay đổi vị trí lắp đặt)

136.636 đồng/thuê bao-lần

5

Sang tên chủ thuê bao

Không thu cước

6

In bản kê chi tiết cước Viễn thông lần 2

Không thu cước

7

Cước chuyển mạng được áp dụng đối với các trường hợp khách hàng đã sử dụng dịch vụ ADSL do các doanh nghiệp viễn thông khác cung cấp, nay có nhu cầu chuyển sang sử dụng dịch vụ ADSL của VTHN

7.1 Sử dụng dịch vụ Mega VNN trên đôi dây ĐT có sẵn

Không thu cước hòa mạng

7.2 Sử dụng dịch vụ Mega VNN trên đôi cáp riêng

136.636 đồng/thuê bao-lần

 

Bảng giá trên chưa bao gồm 10% VAT

Download bảng giá các gói cước ADSL VNPT tại đây.

Đăng ký trực tuyến theo mẫu có sẵn tại Website : www.ADSLVNPT.COM


Website được xây dựng bởi Cty TNHH NS Viet

Bản quyền nội dung thuộc về www.ADSLVNPT.COM.
Đ/c: 75 Nguyễn Phong Sắc, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
Chi nhánh HCM: Xô Viết Nghệ Tĩnh, Q. Bình Thạnh TP.HCM.
Tư liệu minh họa khác sở hữu bởi chủ sở hữu tương ứng.