You are here: Home » MyTV

MyTV

I. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DỊCH VỤ MYTV

 

II. DỊCH VỤ TRUYỀN HÌNH TƯƠNG TÁC (Website MyTV)

Dịch vụ truyền hình tương tác MyTV là dịch vụ truyền hình qua giao thức Internet của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam-VNPT cung cấp tới khách hàng dựa trên công nghệ IPTV (Internet Protocol Television), tín hiệu truyền hình được chuyển hóa thành tín hiệu IP, truyền qua hạ tầng mạng băng thông rộng của VNPT đến thiết bị đầu cuối STB (Set – top – box : bộ giải mã tín hiệu truyền hình) và tới TV của khách hàng.

  • 1. Giới thiệu dịch vụ

  • 2. Các tiện ích và ứng dụng dịch vụ:

    • Cung cấp cho khách hàng 64 kênh truyền hình trong đó có 4 kênh HD (độ nét cao), 60 kênh SD (độ nét tiêu chuẩn).

    • Ngoài các kênh truyền hình, khách hàng còn được thưởng thức các dịch vụ theo yêu cầu bao gồm phim truyện, ca nhạc, Karaoke… cùng các dịch vụ giá trị gia tăng như mua sắm trực tuyến, bầu chọn trực tuyến….

    • Khách hàng chủ động quyết định thời gian và nội dung thưởng thức, đây là điểm khác biệt lớn so với các kênh truyền hình truyền thống.

    • Đối với các chương trình phát quảng bá mà khách hàng không bố trí thời gian xem được, khách hàng có thể đặt thời gian ghi lại để thưởng thức vào thời gian thuận tiện.

    • Tính năng PIP (Picture in Picture) là tính năng hiển thị đồng thời hai kênh truyền hình một lúc trên màn hình, một màn hình chính (toàn màn hình) và màn hình phụ (màn hình nhỏ tại một góc của màn hình chính). Tính năng này hỗ trợ khách hàng khi đang xem một kênh truyền hình có thể duyệt một kênh truyền hình khác qua màn hình phụ mà không bị gián đoạn chương trình đang xem. Trong quá trình duyệt, nếu thấy kênh nào hay và muốn xem thì khách hàng có thể lựa chọn và chuyển sang xem kênh hiển thị trên màn hình phụ hoặc có thể tắt tính năng PIP và tiếp tục xem kênh hiện tại.

    • Tính năng MOSAIC là tính năng hỗ trợ khán giả theo dõi đồng thời 16 kênh đang phát ở 16 cửa sổ nhỏ trên màn hình. Để sử dụng tính năng này, bấm kênh MOSAIC1 hoặc MOSAIC2 hoặc MOSAIC3, màn hình tivi sẽ hiển thị ra 16 ô nhỏ tương ứng với các chương trình đang phát của 16 kênh truyền hình.

    • Riêng dịch vụ MyTV trên cáp quang có các ưu điểm sau:

      • Sử dụng cáp quang đến tận nhà khách hàng. Chất lượng hình ảnh cao, ổn định, không bị ảnh hưởng bởi dòng điện, từ trường… không bị giới hạn về khoảng cách đến nhà cung cấp dịch vụ.
      • Sử dụng được nhiều STB trên cùng một kết nối cáp quang.
      • Sử dụng dịch vụ MyTV HD đồng thời truy cập Internet FiberVNN tốc độ cao.


1. Cước hòa mạng

Hình thức hòa mạng Giá cước (Chưa bao gồm thuế VAT)
Hòa mạng mới dịch vụ MyTV trên đường MegaVNN có sẵn. 150.000 đồng/ thuê bao/ lần
Hòa mạng mới đồng thời dịch vụ MyTV và dịch vụ MegaVNN. Miễn cước hòa mạng dịch vụ MyTV, chỉ thu cước hòa mạng dịch vụ MegaVNN.
Hòa mạng mới đồng thời dịch vụ MyTV, dịch vụ MegaVNN và dịch vụ ĐTCĐ trên cùng đường dây. Miễn cước hòa mạng dịch vụ MyTV, MegaVNN, chỉ thu cước hòa mạng dịch vụ ĐTCĐ.


2. Cước Dịch chuyển

Hình thức hòa mạng Giá cước (Chưa bao gồm thuế VAT)
Khách hàng dịch chuyển dịch vụ MyTV đến nơi đã có sẵn cáp đồng sử dụng dịch vụ MegaVNN của VNPT Hà Nội. 75.000 đồng/ thuê bao/ lần


3. Các gói cước

Gói MyTV

Gói MyTV SD
Nội dung dịch vụ Mức cước (đồng/ tháng/ bộ giải mã)

- 28 kênh truyền hình
- My film (gói phim miễn phí), My Music (gói âm nhạc miễn phí), My Karaoke (gói Karaoke miễn phí), My Radio (dịch vụ phát thanh trực tuyến), My Marketing (dịch vụ tiếp thị truyền hình), My Info (dịch vụ thông tin), My Sharing (dịch vụ chia sẻ hình ảnh), My Recording (dịch vụ lưu trữ), My TVoD (dịch vụ truyền hình theo yêu cầu), My TSTV (dịch vụ tạm dừng)…

35.000
Gói MyTV HD
Nội dung dịch vụ Mức cước (đồng/ tháng/ bộ giải mã)

- 28 kênh truyền hình
- My film (gói phim miễn phí), My Music (gói âm nhạc miễn phí), My Karaoke (gói Karaoke miễn phí), My Radio (dịch vụ phát thanh trực tuyến), My Marketing (dịch vụ tiếp thị truyền hình), My Info (dịch vụ thông tin), My Sharing (dịch vụ chia sẻ hình ảnh), My Recording (dịch vụ lưu trữ), My TVoD (dịch vụ truyền hình theo yêu cầu), My TSTV (dịch vụ tạm dừng)…

50.000

Gói Full Option

Gói Full Option
Nội dung dịch vụ Mức cước (đồng/ tháng/ bộ giải mã)

- Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV
- Các dịch vụ theo yêu cầu  (xem phần các dịch vụ payTV theo yêu cầu ở dưới)

110.000
Gói Full Option HD
Nội dung dịch vụ Mức cước (đồng/ tháng/ bộ giải mã)

- Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV
- Các dịch vụ theo yêu cầu  (xem phần các dịch vụ payTV theo yêu cầu ở dưới)

125.000


4. Các dịch vụ PayTV theo yêu cầu
 

Dịch vụ Cước theo lần sử dụng (đồng) Cước sử dụng trần trong tháng (đồng/ tháng/ bộ giải mã)
My Movies (Gói phim lẻ và phim bộ) 2.000 – 5.000/ phim/ 48h 75.000
1.000 – 3.000/ tập/ 48h
My Music (Gói âm nhạc) 500/ lần nghe 30.000
My Games (Gói trò chơi) 500 – 1.000/ lần chơi 25.000
My Karaoke (Gói karaoke) 500 – 1.000/ lần hát 20.000


5. Các quy định khác
3.1. Toàn bộ việc đăng ký/ hủy/ khôi phục dịch vụ PayTV theo yêu cầu được thực hiện trên website hoặc EPG
3.2. Để sử dụng dịch vụ PayTV theo yêu cầu khách hàng cần đăng ký sử dụng gói MyTV, hoặc MyTV HD. Trong trường hợp khách hàng đăng ký sử dụng gói Full Oprion hoặc Full Option HD thì được sử dụng tất cả các nội dung dịch vụ payTV theo yêu cầu mà không cần thanh toán thêm bất kỳ khoản chi phí nào khác.
3.3. Đối với tháng đầu tiên sau khi nghiệm thu hoặc tháng cuối cùng trước khi thanh lý hoặc tháng tạm ngưng giữa tháng, cước trong tháng đó được tính như sau:
- Đối với các gói MyTV, gói MyTV HD, gói Full Option và gói Full Option HD:
Cước thuê bao không tròn tháng = (cước thuê bao tháng/ 30 ngày) x Số ngày sử dụng trong tháng.
- Đối với các dịch vụ PayTV theo yêu cầu:
+ Trường hợp khách hàng thanh toán theo lần sử dụng: Cước nội dung theo yêu cầu được tính theo thực tế phát sinh.
+ Trường hợp khách hàng thanh toán trọn gói theo tháng nhưng chưa sử dụng hết tháng mà đăng ký hủy để sử dụng theo lần sử dụng hoặc hủy sử dụng dịch vụ thì việc hủy sẽ có hiệu lực trong tháng kết tiếp.
3.4. Mức cước áp dụng cho khách hàng đăng ký sử dụng từ 02 bộ giải mã trở lên tại một địa chỉ

Từ 02 đến 05 bộ giải mã: giảm 10% tổng cước sử dụng dịch vụ hàng tháng.

Từ 06 bộ giải mã trở lên: giảm 20% tổng cước sử dụng dịch vụ hàng tháng.
3.5. Mức cước áp dụng cho khách hàng trả trước 12 tháng đối với các trường hợp đăng ký các gói cước MyTV/ MyTV HD/ Full Option/ full Option HD

Khách hàng sử dụng 01 bộ giải mã: giảm 10% tổng cước thuê bao trả trước 12 tháng.

Khách hàng sử dụng từ 02 bộ giải mã trở lên: giảm 10% tổng cước thuê bao trả trước 12 tháng, mức giảm tính trên tổng cước thuê bao 12 tháng đã được giảm theo tỷ lệ quy định tại mục 4 nêu trên.
Lưu ý: Nếu khách hàng đã đăng ký trả trước 12 tháng thì không được hoàn trả lại tiền trong mọi trường hợp thay đổi. Không áp dụng hình thức trả trước cho các gói dịch vụ PayTV.

 

 

 

Moi chi tiết xin liên hệ 04 85859344

Comments

comments

Leave a Reply