Bảng giá cước
|
I. Cước đấu nối hòa mạng mới |
|||||
|
Khu vực 1: |
363.636 đ/ máy |
Các mức cước này được áp dụng bắt đầu từ ngày 10/01/2007 |
|||
|
Khu vực 2: |
272.727 đ/ máy |
||||
|
Khu vực 3: |
181.818 đ/máy |
||||
|
Khu vực Hà Tây cũ |
272.727 đ/máy |
||||
|
Khách hàng VIP |
miễn cước |
||||
|
Khách hàng lớn |
miễn cước khi lắp đặt thêm: CĐ, Fax, trung kế analoge, ISDN 2b+D, City, Gphone, Vinaphone trả sau |
||||
|
Khách hàng trung thành |
Giảm 30% cước hòa mạng |
||||
|
Khách hàng là doanh nghiệp mới thành lập |
Miễn cước khi lắp đặt thêm: CĐ, Fax, trung kế anloge, ISDN 2B+D, City, Gphone, Vinaphone trả sau kể từ khi có giấy phép kinh doanh |
||||
|
Khách hàng lắp từ 2 đến dưới 5 máy |
Giảm 5% |
||||
|
Khách hàng lắp từ 5 đến dưới 10 máy |
Giảm 10% |
||||
|
Khách hàng lắp từ 10 máy trở lên |
Giảm 15% |
||||
|
Cước ngắn ngày: |
|||||
|
Cước hòa mạng |
70% cước hòa mạng mới |
||||
|
Cước thuê bao: |
|||||
|
CĐ, Fax (Không gồm thiết bị) |
8.636đ/ máy |
||||
|
CĐ, Fax (gồm thiết bị) |
20.000đ/ máy |
||||
|
Tiền đặt cọc thiết bị |
5.000.000đ/ máy |
||||
|
Cước thông tin |
Theo thực tế sử dụng |
||||
|
Sang tên |
Miễn cước |
||||
|
Chuyển đổi dịch vụ |
|||||
|
Từ thoại sang ISDN 2B+D |
Không thu |
||||
|
Từ trung kế sang thoại |
|
||||
|
Khôi phục sau huỷ hợp đồng |
|||||
|
Mức 1: Dưới 06 tháng |
Miễn cước |
||||
|
Mức 2: 06 tháng đến 12 tháng |
20% cước hòa mạng |
||||
|
Mức 3: từ 12 đến 18 tháng |
40% cước hòa mạng |
||||
|
Mức 4: trên 18 tháng |
100% cước hòa mạng |
||||
|
In bản kê chi tiết |
|||||
|
In lần 2 |
Không thu |
||||
|
In đăng ký, In khiếu nại |
Không thu |
||||
|
Sao lại hợp đồng |
4.545đồng/lần |
||||
|
Cước thuê bao trong thời gian tạm ngừng |
Từ 01/02/2007 |
||||
|
T/hợp không tròn tháng |
=Cước thuê bao tháng/30ngày * N |
N: Số ngày sdụng trong tháng |
|||
|
Tạm ngừng toàn bộ(cả chiều đi và chiều đến) |
Không thu |
|
|||
|
Tạm ngưng 1 chiều khi KH đăng ký DVGT SPB hoặc SPA: |
|
||||
|
Khoá chiều gọi đi |
Thu 50% cước thuê bao |
|
|||
|
Khoá chiều gọi đến |
Thu 100% cước thuê bao |
|
|||
|
Gọi CDMA |
|
||||
|
Thiết bị đầu cuối là cố định |
Tính như cố định PSTN |
|
|||
|
Thiết bị đầu cuối là di động |
45,5đ/06 giây |
|
|||
|
Chuyển dịch thiết bị ĐTCĐ, fax, trung kế analogue |
|||||
|
Khu vực 1: |
136.363 đ/máy/lần |
Các mức cước trên được áp dụng bắt đầu từ ngày 10/01/2007 |
|||
|
Khu vực 2: |
90.909 đ/máy/lần |
||||
|
Dành cho đối tượng khách hàng lớn của VTHN |
Miễn phí cước đấu nối hòa mạng và cước chuyển dịch máy điện thoại CĐ, Fax |
Mức cước này áp dụng từ ngày 01/ 08/ 2007 |
|||
|
Cước thuê bao PSTN |
|||||
|
Cước theo tháng |
20.000đ/ máy-tháng |
01/01/2009 |
|||
|
Cước theo ngày |
667đ/ máy-ngày |
|
|||
|
Cước nội hạt tại nhà thuê bao |
200đ/ phút |
|
|||
|
II. Cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh từ ngày 15/ 08/ 2010 |
|||||
|
Cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh hình thức trả tiền sau |
|||||
|
1. Tại nhà thuê bao: |
|||||
|
Nội dung |
Mạng PSTN |
VoIP 171 |
|||
|
Đồng/ block 6 giây đầu |
Đồng/ block 1 giây tiếp theo |
Đồng/ block 6 giây đầu |
Đồng/ block 1 giây tiếp theo |
||
|
Gọi nội mạng VNPT |
80.00 |
13.33 |
68.00 |
11.33 |
|
|
Gọi mạng doanh nghiệp khác |
89.09 |
14.85 |
75.73 |
12.62 |
|
|
- Giảm 30% các mức cước trên cho cuộc liên lạc từ 23h hôm trước tới 6h sáng ngày hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 và cả ngày lễ, chủ nhật.
- Mức cước trên chưa bao gồm thuế VAT |
|||||
|
2. Tại nhà điểm công cộng: |
|||||
|
Nội dung |
Mạng PSTN |
VoIP 171 |
|||
|
Từ thứ 2 đến thứ 7 |
Ngày lễ, Chủ nhật |
Từ thứ 2 đến thứ 7 |
Ngày lễ, Chủ nhật |
||
|
Gọi đến cố định, di động toàn quốc (không phân biệt nội hay ngoại mạng) |
89.09 |
80.18 |
75.73 |
71.94 |
|
|
- Mức cước này áp dụng cho tất cả các giờ trong ngày; ngoài mức cước liên lạc, thu thêm cước phục vụ 454 đồng/ cuộc.
- Mức cước trên chưa bao gồm thuế VAT |
|||||
|
Cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh hình thức trả tiền trước |
|||||
|
Nội dung |
Đồng/ block 6 giây đầu |
Đồng/ block 1 giây tiếp theo |
|||
|
1. Sử dụng NGN 8Kbps |
|
|
|||
|
Gọi nội mạng VNPT |
71.28 |
11.87 |
|||
|
Gọi mạng doanh nghiệp khác |
79.38 |
13.23 |
|||
|
2. Sử dụng NGN 64Kbps |
|
|
|||
|
Gọi nội mạng VNPT |
73.92 |
12.31 |
|||
|
Gọi mạng doanh nghiệp khác |
82.32 |
13.72 |
|||
|
- Giảm 30% các mức cước trên cho cuộc liên lạc từ 23h hôm trước tới 6h sáng ngày hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 và cả ngày lễ, chủ nhật.
- Mức cước áp dụng chung (không phân biệt tại nhà thuê bao hay tại điểm công cộng).
- Tại các điểm công cộng có người phục vụ ngoài mức cước liên lạc được thu thêm 500 đồng/ cuộc (cuộc gọi không thành công, cuộc gọi khách hàng tự quay số không thu cước phục vụ).
- Các mức cước nêu trên đã bao gồm thuế GTGT |
|||||
|
Cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉn dđiện thoại thẻ Việt Nam (CardPhone): 100 đồng/ block 7.5 giây (đã bao gồm thuế GTGT; không phân biệt PSTN và VoIP 171; áp dụng cho tất các các giờ trong ngày, các ngày trong tuần). |
|||||
|
III. Gọi quốc tế (Từ 01/09/2008) |
|||||
|
Cước gọi QT dùng thẻ 1719 |
|||||
|
1719 – Sử dụng NGN 64Kbps |
500đ/06s đầu+60đ/01s tiếp |
|
|||
|
1719 – Sử dụng NGN 8Kbps |
360đ/06s đầu+ 60đ/01s tiếp |
|
|||
|
- Tổng số giây sử dụng trong tháng đến 1200giây/tháng: 500đ/06giây đầu + 60đ/01giây tiếp |
|||||
|
- Tổng số giây sử dụng trong tháng đến 1201giây/tháng: 360đ/06giây đầu + 60đ/01 giây tiếp |
|||||
|
Lưu ý: |
|||||
|
Gọi qua ĐTV: Từ 01/09/2008 |
|||||
|
Đăng ký qua tổng đài 101; Cước liên lạc: |
|
Chưa bao gồm thuế VAT |
|||
|
-Dịch vụ Tìm người: 11.500đ/phút đầu + 5.500đồng/phút tiếp. |
|||||
|
Đăng ký qua tổng đài 1713; Cước liên lạc: |
|
Chưa bao gồm thuế VAT |
|||
|
-Dịch vụ Tìm người: 11.500đ/phút đầu + 5.500đồng/phút tiếp. |
|||||
|
Các dịch vụ đặc biệt: |
|
Đã bao gồm thuế VAT |
|||
|
- Dịch vụ điện thoại có giấy mời đàm thoại: 4.000đ/cuộc |
|||||
|
- Dịch vụ điện thoại Tìm người: 4000đ/cuộc |
|||||
|
- Dịch vụ điện thoại gọi số: 4.000đ/cuộc |
|||||
|
- Dịch vụ Collect Call nhân công: 3.000đ/cuộc |
|||||
|
Cước dịch vụ fax |
|||||
|
Tại thuê bao: Tính bằng cước điện thoại tương ứng |
|||||
|
Tại công cộng: |
|
Từ 01/11/2008 |
|||
|
Nội hạt |
1.091đ/trang A4 |
|
|||
|
Nội tỉnh |
1.364đ/trang A4 |
|
|||
|
Liên tỉnh |
1.818đ/trang A4 |
|
|||
|
Quốc tế |
|
|
|||
|
Cước gọi đến các số đặc biệt |
|||||
|
113 |
Miễn cước |
|
|||
|
100117 |
Cước nội hạt |
|
|||
|
1800 |
Miễn cước |
|
|||
|
Cước gọi dvụ 1900:Dịch vụ thông tin giải trí, thương mại |
|||||
|
Từ thuê bao điện thoại: |
190057xxxx |
190059xxxx |
|||
|
Điện thoạidi động toàn quốc |
2.727đ/phút |
4.545 đ/phút |
|||
|
Điện thoại cố định, City, Gphone, CDMA |
1.364đ/phút |
2.727 đ/phút |
|||
|
Nhắn tin SMS |
1.364đ/bản tin |
2.727đ/bản tin |
|||
|
141 |
318đ/phút |
|
|||
|
Cước gọi VSAT |
|
|
|||
|
Cước gọi VSAT |
1.090 đ/phút |
Từ 01/01/2006 |
|||
|
Các dịch vụ đặc biệt |
|||||
|
Điện thoại có yêu cầu giấy mời |
0,45 USD/ cuộc |
||||
|
Khách hàng tự hẹn đến các điểm công cộng |
0,36 USD/ cuộc |
||||
|
Điện thoại gọi người (và gọi số) |
0,5 USD/ cuộc |
||||
|
Điện thoại gọi người đồng ý chờ thêm |
0,5 USD/ phút |
||||
|
Gọi số qua điện thoại viên Quốc tế |
0,5 USD/ cuộc |
||||
|
Điện thoại thu cước người được gọi |
0,5 USD/ cuộc |
||||
|
Dịch vụ Collect Call nhân công |
0,2 USD/ cuộc |
||||
|
Trường hợp có băng nhắn, HTT, ĐT ảo |
0,5 USD/ cuộc |
||||
|
Không thành công khác |
454đ/ cuộc |
||||
|
Cước gọi vào VSAT |
|||||
|
Cước gọi vào VSAT thuê bao |
1.090đ/ phút |
||||
|
Cước gọi vào VSAT bưu điện |
|
||||
|
Đối với thuê bao ĐT cố định |
Cước đường dài |
||||
|
Đối với thuê bao di động |
Như cước di động hiện hành |
||||
|
Cước gọi vào VSAT IP |
|||||
|
Cước gọi vào VSAT IP thuê bao |
1.090đ/ phút (Phương thức 1+1) |
||||
|
Cước gọi vào VSAT IP bưu điện |
|
||||
|
Đối với thuê bao ĐT cố định |
Như cước đường dài |
||||
|
Đối với thuê bao di động |
Như cước di động hiện hành |
||||
|
Dịch vụ viễn thông khác |
|||||
|
Cước bảo dưỡng máy nhánh |
9.000đ/ máy |
||||
|
Sang tên chuyển nhượng |
45.455đ/ lần |
||||
|
Chuyển đổi dịch vụ |
|
||||
|
Từ thoại sang ISDN |
Thu chênh lệch hoà mạng |
||||
|
Từ trung kế sang thoại |
không thu |
||||
|
Tạm dừng theo yêu cầu (Trong thời gian tạm dừng không thu cước thuê bao) |
không thu |
||||
|
Khôi phục sau huỷ hợp đồng |
|
||||
|
Mức 1: Thời gian đến 06 tháng |
Miễn cước |
||||
|
Mức 2: Thời gian từ 06 tháng đến dưới 12 tháng |
Giảm 80% cước đấu nối hoà mạng |
||||
|
Mức 3: Thời gian từ 12 tháng đến dưới 18 tháng |
Giảm 60% cước đấu nối hoà mạng |
||||
|
Mức 4: Thời gian từ 18 tháng trở lên |
Thu 100% cước đấu nối hoà mạng |
||||
|
In bản kê chi tiết |
|
||||
|
In lần 2, không đăng ký |
1.818đ/ A4 |
||||
|
In đăng ký, In khiếu nại |
không thu |
||||
|
Sao hợp đồng |
4.545/ lần |
||||
|
Dịch vụ cộng thêm trên mạng ĐT cố định |
Cước cài đặt (Đồng/ TB/ Lần) |
Cước sử dụng (Đồng/ TB/ Tháng) |
|||
|
Khách hàng thông thường |
Khách hàng trung thành |
||||
|
Báo thức tự động A1 |
Không thu |
273đ/lần báo thức |
|||
|
Dịch vụ hộp thư thoại E3 |
9091đ/hộp thư/lần |
13.636đ/ tháng |
|||
|
Thông báo vắng nhà C1 |
9091đ/lần |
Không thu |
Không thu |
||
|
Điện thoại Hội nghị F1 |
Không thu |
Không thu |
|||
|
Đường dây nóng B4 |
27.000đ/ lần |
18.000đ/ tháng |
|||
|
Hiển thị số máy gọi đến G1 |
Không thu |
9.000đ/ tháng |
|||
|
Dịch vụ chuyển tiếp cuộc gọi (RVT, RVO, DNR) |
Không thu |
Không thu |
|||
|
Thông báo cuộc gọi đến khi đàm thoại (B3) |
Không thu |
Không thu |
|||
|
Quay số rút gọn B1 |
9.091đ/ lần |
Không thu |
Không thu |
||
|
Cấp tín hiệu đảo cực H1 |
45.454đ/ lần |
Không thu |
45.454đ/ tháng |
||
|
Nhận biết số máy gọi đến qua 500 (G2) |
9.091đ/ lần |
Không thu |
18.000đ/ tháng (3.636đ/ văn bản) |
||
|
Khóa mở 1268, 1269, 1260 (D10) |
Không thu |
Không thu |
|||
|
Hạn chế chiều gọi đi (D8) |
45.454đ/ lần |
Không thu |
|||
|
Hạn chế chiều gọi đến (D7) |
45.454đ/ lần |
Không thu |
|||
|
Cài âm thông báo đổi số (E1) |
Không thu |
18.000đ/ lần |
|||
|
Hạn chế |
|
|
|||
|
Hạn chế hoàn toàn không gọi đi liên tỉnh, quốc tế dùng mã cá nhân (D4) |
27.273đ/ lần |
Không thu cước |
|||
|
Khóa gọi tự động nhưng vẫn gọi được qua nhân công (110, 101) Quốc tế; Liên tỉnh, quốc tế (D5, D6) |
27.273đ/ lần |
||||
|
Khóa hoàn toàn không gọi đi Quốc tế; Liên tỉnh, quốc tế; Di động, liên tỉnh, quốc tế (D1, D2, D3) |
27.273đ/ lần |
||||
|
Khóa gọi 108x, 801x (D9) |
27.273đ/ lần |
Không thu |
|||
|
Khóa gọi 1900x (D14) |
27.273đ/ lần |
Không thu |
|||
|
Mở gọi tự động di động, liên tỉnh, quốc tế SR4 |
Không thu |
Không thu |
|||
|
Tạo nhóm thuê bao ( nhóm trượt) (D11) |
|
|
|||
|
Nhóm trượt 1 – 10 máy |
27.273đ/ nhóm |
Không thu |
|||
|
Nhóm trượt 10 – 50 máy |
45.454đ/ nhóm |
Không thu |
|||
|
Nhóm trượt 50 – 100 máy |
90.909đ/ nhóm |
Không thu |
|||
|
Nhóm trượt trên 100 máy |
136.364đ/ nhóm |
Không thu |
|||
|
Tách số máy ra khỏi nhóm trượt D12 |
9.901đ/1máy |
0 |
|||
|
Đấu thêm số máy vào nhóm trượt D13 |
9.901đ/1máy |
0 |
|||
|
Gửi số tại tổng đài cài cứng chuyển cuộc gọi sang số máy chọn trước E2 |
Không thu |
Không thu |
|||
|
Dịch vụ gọi số tắt |
|||||
|
Nhắn tin vào 141 |
|
||||
|
Từ ĐT cố định, CardPhone |
455đ/ phút |
||||
|
Từ ĐT VinaPhoen (trước, sau) |
818đ/ phút |
||||
|
Từ các điểm công cộng, ghi xê, đại lý |
727đ/ phút |
||||
|
Bản tin ngắn SMS |
454đ/ bản tin |
||||
|
IV. Gọi giải đáp VinaPhone 151 |
|||||
|
Từ cố định gọi vào |
Như cước nội hạt |
||||
|
Từ buồng đàm thoại CardPhone (Phương thức 1+1(Giá đã có VAT)) |
400đ/ phút |
||||
|
Từ các điểm công cộng, ghi xê, đại lý (Phương thức 1+1(Giá đã có VAT)) |
346đ/ phút |
||||
|
Từ VinaPhone |
Miễn cước |
||||
|
V. Dịch vụ 19001570 |
|||||
|
Gọi từ thuê bao cố định, CityPhone |
545đ/ phút |
||||
|
Gọi từ thuê bao di động |
909đ/ phút |
||||
|
Bản tin SMS |
454đ/ cuộc |
||||



