Bảng giá cước PSTN TP.HCM
CƯỚC LẮP ĐẶT ( đã bao gồm thuế GTGT).
Theo QĐ 946/QĐ-VTTP ngày 15/5/2008 của Giám đốc Viễn thông TP.HCM.
1. Điện thoại- facsimile hữu tuyến:
- Các huyện xã đặc biệt: 150.000 đồng.
- Các khu vực còn lại: 250.000 đồng.
2. Điện thoại vô tuyến cố định ( bao gồm cả GPhone): 150.000 đồng.
* Các huyện xã đặc biệt gồm:
- Huyện Củ Chi và Cần giờ.
– Các xã thuộc huyện Nhà Bè: Hiệp Phước, Long Thới, Nhơn Đức, Phước Kiểng, Phước Lộc.
– Các xã thuộc huyện Hóc môn: Nhị Bình, Đông Thạnh, Xuân Thới Thượng.
– Các phường thuộc quận 12: Thạnh Lộc, Thạnh Xuân, An Phú Đông.
– Các xã thuộc huyện Bình Chánh: Bình Lợi, Tân Nhật, Lê Minh Xuân, Phạm Văn Hai, Vĩnh Lộc A, Vĩnh Lộc B, Đa Phước, Huy Đức, Phong Phú, Tân Kiên,
– Các phường thuộc quận 9: Phú Hữu, Long Thạnh Mỹ, Long Phước, Long Bình, Long Trường, Trường Thạnh.
CƯỚC THUÊ BAO, CƯỚC LIÊN LẠC ( chưa bao gồm thuế GTGT):
| STT | Dịch vụ | Giá cước | Giá tiết kiệm | Cách tính cước | Ghi chú |
| 1 | Cước thuê bao | 20.000đ/tháng hoặc
667đ/máy/ngày |
Áp dụng từ 01/01/2009 theo QĐ 55/2008/QĐ-BTTT ngày 12/12/2008 của Bộ Thông tin và truyền thông | ||
| 2 | Gọi nội hạt TP.HCM | 200đ/phút | 1 phút + 1 phút | ||
| 3 | Gọi liên tỉnh trực tiếp điện thoại VNPT | 90,91đ/6giây đầu
+15,15đ/giây tiếp theo |
Giảm 30% | 6 giây + 1 giây | Áp dụng từ 1/11/2008 theo QĐ 2567/QĐ-TTBH ngày 23/10/2008 của VNPT |
| 4 |
Gọi liên tỉnh qua 171
Gọi liên tỉnh qua 171 |
76,36đ/ 6giây đầu
+12,73đ/giây tiếp theo |
|||
| 5 | Gọi liên tỉnh đến điện thoại các doanh nghiệp khác | 109,09đ/6giây đầu
+18,18đ/giây tiếp theo |
Giảm 30% | 6 giây + 1 giây | Áp dụng từ 01/6/2007 theo QĐ 1050/QĐ-GCTT ngày 02/5/2007 của VNPT |
| 6 | Gọi đến di động Vinaphone (trả trước, trả sau) | 90,91đ/6giây đầu
+15,15đ/giây tiếp theo |
Giảm 30% | Áp dụng từ 1/11/2008 theo QĐ 2567/QĐ-TTBH ngày 23/10/2008 của VNPT | |
| 7 | Gọi đến các mạng di động khác | 109,09đ/6giây đầu
+18,18đ/giây tiếp theo |
Giảm 30% | Áp dụng từ 01/6/2007 theo QĐ 1050/QĐ-GCTT ngày 02/5/2007 của VNPT | |
| 8 | Gọi quốc tế trực tiếp ( IDD) | Gọi đến 1.200giây/tháng:
500đ/6giây đầu + 60đ/giây tiếp theo Gọi trên 1.200giây/tháng: 360đ/6giây đầu + 60đ/giây tiếp theo |
6 giây + 1 giây | * Áp dụng từ ngày 01/09/2008 theo QĐ 2217/QĐ-TTBH ngày 20/8/2008 của VNPT.
* Cùng giá cước khi gọi đi tất cả các nước trên thế giới. * Không phân biệt giờ bình thường hay giờ tiết kiệm |
|
| 9 | Gọi quốc tế qua 171 ( tiết kiệm) | 360đ/ 6giây đầu
+ 60đ/giây tiếp theo |
|||
| 10 | Gọi quốc tế bằng các dịch vụ khác | Gọi 1080, 18001001 để được cung cấp thông tin | |||
Đăng ký trực tuyến theo mẫu có sẵn tại website : www.ADSLVNPT.COM



