Bảng giá cước Gphone
1. Gphone trả sau
- Hòa mạng: 150.000đ/lần/máy.
- Gphone gọi điện thoại cố định VNPT hoặc doanh nghiệp khác trong thành phố: 200đ/phút.
- Các cước khác: áp dụng như cước điện thoại cố định của VNPT.
Đóng cước: hàng tháng giấy báo cước được gửi đến tận địa chỉ thuê bao và khách hàng đóng tiền cước tại các điểm giao dịch của Cty Dịch vụ Viễn thông Sài gòn.
2. Gphone trả trước
a. Giá cước cơ bản ( theo QĐ 1111/QĐ- TTBH ngày 4/6/2009 của VNPT. Giá cước đã bao gồm thuế GTGT).
- - Cước thuê bao ngày: 733đồng/ngày.
- - Cước liên lạc trong phạm vi nội hạt: 220đ/phút. Phương thức tính cước: 01phút + 01 phút.
- - Các loại cước khác: áp dụng giống như điện thoại cố định có dây.
- - Gphone trả trước sử dụng thẻ nạp tiền của Vianphone trả trước với thời gian chờ nạp tiền là 3 ngày và thời gian giữ số là 60 ngày.
b. Gói cước ( theo QĐ 1384/QĐ – TTBH ngày 02/07/2009 của VNPT. Giá cước đã bao gồm thuế GTGT).
|
Giá bán bộ hoà mạng |
149.000đồng |
249.000đồng |
|
Khuyến mại ban đầu |
Máy Gphone, SIM và 50.000đ trong tài khoản |
|
|
Miễn cước thuê bao |
Trọn đời, sau 11 tháng |
Trọn đời sau tháng thứ nhất |
|
Khuyến mãi trọn đời |
15.000 đồng khuyến mãi mỗi tháng |
|
|
Cam kết |
Cam kết 12 tháng |
|
Liên hệ:
- Báo hư: gọi 119
| STT | Dịch vụ | Giá cước | Giá tiết kiệm | Cách tính cước | Ghi chú |
| 1 | Cước thuê bao | 20.000đ/tháng hoặc
667đ/máy/ngày |
Áp dụng từ 01/01/2009 theo QĐ 55/2008/QĐ-BTTT ngày 12/12/2008 của Bộ Thông tin và truyền thông | ||
| 2 | Gọi nội hạt TP.HCM | 200đ/phút | 1 phút + 1 phút | ||
| 3 | Gọi liên tỉnh trực tiếp điện thoại VNPT | 90,91đ/6giây đầu
+15,15đ/giây tiếp theo |
Giảm 30% | 6 giây + 1 giây | Áp dụng từ 1/11/2008 theo QĐ 2567/QĐ-TTBH ngày 23/10/2008 của VNPT |
| 4 |
Gọi liên tỉnh qua 171
Gọi liên tỉnh qua 171 |
76,36đ/ 6giây đầu
+12,73đ/giây tiếp theo |
|||
| 5 | Gọi liên tỉnh đến điện thoại các doanh nghiệp khác | 109,09đ/6giây đầu
+18,18đ/giây tiếp theo |
Giảm 30% | 6 giây + 1 giây | Áp dụng từ 01/6/2007 theo QĐ 1050/QĐ-GCTT ngày 02/5/2007 của VNPT |
| 6 | Gọi đến di động Vinaphone (trả trước, trả sau) | 90,91đ/6giây đầu
+15,15đ/giây tiếp theo |
Giảm 30% | Áp dụng từ 1/11/2008 theo QĐ 2567/QĐ-TTBH ngày 23/10/2008 của VNPT | |
| 7 | Gọi đến các mạng di động khác | 109,09đ/6giây đầu
+18,18đ/giây tiếp theo |
Giảm 30% | Áp dụng từ 01/6/2007 theo QĐ 1050/QĐ-GCTT ngày 02/5/2007 của VNPT | |
| 8 | Gọi quốc tế trực tiếp ( IDD) | Gọi đến 1.200giây/tháng:
500đ/6giây đầu + 60đ/giây tiếp theo Gọi trên 1.200giây/tháng: 360đ/6giây đầu + 60đ/giây tiếp theo |
6 giây + 1 giây | * Áp dụng từ ngày 01/09/2008 theo QĐ 2217/QĐ-TTBH ngày 20/8/2008 của VNPT.
* Cùng giá cước khi gọi đi tất cả các nước trên thế giới. * Không phân biệt giờ bình thường hay giờ tiết kiệm |
|
| 9 | Gọi quốc tế qua 171 ( tiết kiệm) | 360đ/ 6giây đầu
+ 60đ/giây tiếp theo |
|||
| 10 | Gọi quốc tế bằng các dịch vụ khác | Gọi 1080, 18001001 để được cung cấp thông tin | |||
Đăng ký trực tuyến theo mẫu có sẵn tại website : www.ADSLVNPT.COM



